MORAKNIV

Dao Morakniv® Companion Heavy Duty Black

Mã sản phẩm: 13158

Giá: {{productData.RetailPrice | toPriceString}} {{productData.OldPrice| toPriceString}} -{{productData.SalePercent? productData.SalePercent : '0' }}%

Giá: {{model.SelectedVariant.RetailPrice | toPriceString}} {{model.SelectedVariant.OldPrice | toPriceString}} -{{model.SelectedVariant.SalePercent? model.SelectedVariant.SalePercent : '0'}}%

Giá: 0 ₫ - 0 ₫

Giá: 0 ₫

Dao Morakniv® Companion Heavy Duty Black là dòng dao có thiết kế đặc biệt với phần lưỡi dày hơn, đem lại một con dao sinh tồn, đi rừng mạnh mẽ. Với ưu điểm này thì đây là một gợi ý cho các bạn đang muốn chọn một con dao tốt cho những hành trình phiêu lưu, sinh tồn hay dao đi rừng, leo núi,..

  • Chất liệu thép không gỉ, khả năng giữ sắc tốt
  • Sản phẩm kèm theo vỏ dao giúp bạn dễ dàng mang theo trong mọi hành trình
  • Chất thép: 12C27
  • Độ cứng: 56-58 HRC
  • Chát liêu vỏ: Nhựa cứng
  • Chất liệu cán: Polymer + TPE rubber
  • Màu: Đen
  • Độ dày: 3.2 mm
  • Chiều dài lưỡi: 104 mm
  • Chiều dài tổng thể: 224 mm
  • Khối lượng: 136 g

Chọn {{attributeName1}}:

 {{selectedAttributes1}}

Chọn {{attributeName2}}:

 {{selectedAttributes2}}

Chọn {{attributeName3}}:

 {{selectedAttributes3}}

Số lượng:

Khuyến mãi
Bạn chỉ cần mua
Sản phẩm ưu đãi

SP đang xem: {{item.Name}}

{{item.OldPrice| toPriceString}} -{{item.SalePercent}}% = {{item.RetailPrice| toPriceString}}

Hết hàng Tặng kèm thêm vào giỏ hàng

Xem chi tiết khuyến mãi

Thông số kỹ thuật

Phù hợp cho

Sinh tồn, dã ngoại, cắm trại,...

Kích thước

224 mm

Kích thước xếp

-

Khối lượng

136 g

Chất liệu

Thép không gỉ 12C27

Màu

Đen

Kiểu lưỡi dao

Lưỡi thẳng

Chiều dài lưỡi dao

104 mm

Độ dày lưỡi

3.2 mm

Độ cứng

56-58 HRC

Khoá lưỡi

-

Chất liệu cán

Polymer + TPE rubber

Tang

¾ stick tang

Lỗ xỏ dây

-

Kẹp thắt lưng

YES

Tính năng đặc biệt

Lưỡi dao dày

Đi kèm

Vỏ dao

Bảo hành

Trọn đời (Lỗi sản xuất)

Xuất xứ

Sweden

Chi tiết

Thành phần thép không gỉ 12C27 (%)

Nguyên tố Cr Mn  P  Si 
% 0.6 13.5 0.4  ≤0.025   ≤0.010   0.4 
 

VIDEO